Leave Your Message
Thay thế bằng mô-đun nguồn pin axit chì

Axit chì thay thế

Axit chì thay thế (2)
01

thông số kỹ thuật

Người mẫu

12V 100Ah

Điện áp danh định

12V

Công suất định mức

100Ah

Trở kháng bên trong

≤20mΩ

Điện áp cắt sạc tiêu chuẩn

14,6V

Điện áp cắt xả tiêu chuẩn

10V

Tối đa liên tụcsạc hiện tại

50A (0,5C)

Dòng xả liên tục tối đa

100A (1C)

Dòng điện sạc/xả xung tối đa (10 giây)

200A (2C)

Phạm vi nhiệt độ hoạt động

'-20℃~60℃

Phạm vi nhiệt độ lưu trữ

-20℃~45℃

Kích thước

260*168*209mm

Cân nặng

13 kg

Vòng đời

≥6000

12V 200Ah
01

thông số kỹ thuật

Người mẫu

12V 200Ah

Điện áp danh định

12V

Công suất định mức

200Ah

Trở kháng bên trong

≤15mΩ

Điện áp cắt sạc tiêu chuẩn

14,6V

Điện áp cắt xả tiêu chuẩn

10V

Tối đa liên tục
sạc hiện tại

100A (0,5C)

Dòng xả liên tục tối đa

200A (1C)

Dòng điện sạc/xả xung tối đa (10 giây)

400A (2C)

Phạm vi nhiệt độ hoạt động

'-20℃~60℃

Phạm vi nhiệt độ lưu trữ

'-20℃~45℃

Kích thước

406*173*236 mm

Cân nặng

25kg

Vòng đời

≥6000

12V 280Ah (2)
01

thông số kỹ thuật

Người mẫu

12V 280Ah

Điện áp danh định

12V

Công suất định mức

280Ah

Trở kháng bên trong

≤12mΩ

Điện áp cắt sạc tiêu chuẩn

14,6V

Điện áp cắt xả tiêu chuẩn

10V

Tối đa liên tục
sạc hiện tại

140A (0,5C)

Dòng xả liên tục tối đa

280A (1C)

Dòng điện sạc/xả xung tối đa (10 giây)

560A (2C)

Phạm vi nhiệt độ hoạt động

'-20℃~60℃

Phạm vi nhiệt độ lưu trữ

'-20℃~45℃

Kích thước

530*240*220mm

Cân nặng

35kg

Vòng đời

≥6000

Axit chì thay thế
01

thông số kỹ thuật

Người mẫu

24V 200Ah

Điện áp danh định

12V

Công suất định mức

200Ah

Trở kháng bên trong

≤25mΩ

Điện áp cắt sạc tiêu chuẩn

29,2V

Điện áp cắt xả tiêu chuẩn

20V

Tối đa liên tục
sạc hiện tại

100A (0,5C)

Dòng xả liên tục tối đa

200A (1C)

Dòng điện sạc/xả xung tối đa (10 giây)

400A (2C)

Phạm vi nhiệt độ hoạt động

'-20℃~60℃

Phạm vi nhiệt độ lưu trữ

-20℃~45℃

Kích thước

520*520*220mm

Cân nặng

Khoảng 50kg

Vòng đời

≥6000

Axit chì thay thế (1)
01

thông số kỹ thuật

Người mẫu

48V 100Ah

Điện áp danh định

12V

Công suất định mức

100Ah

Trở kháng bên trong

≤30mΩ

Điện áp cắt sạc tiêu chuẩn

58,4V

Điện áp cắt xả tiêu chuẩn

40V

Tối đa liên tục
sạc hiện tại

50A (0,5C)

Dòng xả liên tục tối đa

100A (1C)

Dòng điện sạc/xả xung tối đa (10 giây)

200A (2C)

Phạm vi nhiệt độ hoạt động

'-20℃~60℃

Phạm vi nhiệt độ lưu trữ

-20℃~45℃

Kích thước

600*500*220mm

Cân nặng

55kg

Vòng đời

≥6000

tính năng

1. Mật độ năng lượng cao, kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ
- So sánh thể tích: Pin lithium có thể tích nhỏ hơn đáng kể so với pin axit chì có cùng dung lượng. Pin axit chì truyền thống có dung lượng và thể tích lớn hơn.

2. Tuổi thọ chu kỳ dài
- Tuổi thọ chu kỳ của pin lithium ≥ 6000 lần (trong điều kiện sạc và xả tiêu chuẩn), cao hơn nhiều so với 300-500 lần của pin axit chì, chi phí sử dụng lâu dài thấp hơn.

3. Hiệu suất sạc và xả cao
- Dòng điện sạc: Hỗ trợ sạc nhanh 0.5C (như 12V 100Ah hỗ trợ sạc 50A), với tốc độ sạc nhanh hơn.
- Khả năng xả: Dòng xả liên tục lên đến 1C (như 12V 100Ah hỗ trợ xả 100A), xả xung lên đến 2C (10 giây), đáp ứng yêu cầu công suất cao.

4. Phạm vi nhiệt độ làm việc rộng
- Nhiệt độ làm việc: -20℃~60℃, thích hợp cho môi trường lạnh giá và nhiệt độ cao, hiệu suất tốt hơn pin axit chì (hiệu suất ở nhiệt độ thấp kém).

5. Độ ổn định điện áp cao
- Điện áp ngắt xả: Hệ thống 12V vẫn có thể hoạt động sau khi xả xuống 10V, với nền tảng điện áp ổn định hơn để tránh vấn đề "sụt áp" trong ắc quy axit chì.

6. Chi phí bảo trì thấp
- Không cần bổ sung nước thường xuyên hoặc sạc cân bằng, điện trở bên trong thấp (≤ 20m Ω @ 12V 100Ah), tỷ lệ tự xả thấp và hiệu suất lưu trữ lâu dài tốt hơn.

7. Thân thiện với môi trường
- Pin Lithium không chứa các chất độc hại như chì và axit, phù hợp hơn với các yêu cầu về môi trường.

8. Thiết kế mô-đun linh hoạt
- Hỗ trợ nhiều nền tảng điện áp (12V/24V/48V), dễ dàng kết nối nối tiếp, phù hợp với nhiều tình huống ứng dụng khác nhau (như lưu trữ năng lượng, xe ba bánh hai bánh, v.v.)

Ứng dụng

Khoang cấp điện cho tàu điện, nguồn điện dự phòng cho trạm gốc thông tin liên lạc, xe năng lượng mới và bộ nguồn cho robot AGV, v.v.
Mô-đun nguồn
Mô-đun nguồn-2
Mô-đun nguồn-3
Mô-đun nguồn-34

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi 1. Tôi có thể đặt hàng mẫu cho sản phẩm này không?
A: Có, chúng tôi hoan nghênh đơn đặt hàng mẫu để thử nghiệm và kiểm tra chất lượng. Mẫu hỗn hợp cũng được chấp nhận.

Câu 2. Thời gian thực hiện như thế nào?
A: Mẫu cần 3-5 ngày, thời gian sản xuất hàng loạt cần 1-2 tuần đối với số lượng đặt hàng nhiều hơn

Câu 3. Bạn có giới hạn MOQ nào cho đơn hàng mẫu không?
A: MOQ thấp, có sẵn 1 chiếc để kiểm tra mẫu

Câu 4. Bạn vận chuyển hàng hóa bằng cách nào và mất bao lâu để hàng đến nơi?
A: Chúng tôi thường vận chuyển bằng DHL, UPS, FedEx hoặc TNT. Thời gian giao hàng thường mất 3-5 ngày. Vận chuyển bằng đường hàng không và đường biển cũng là một lựa chọn.

Câu 5. Làm thế nào để tiến hành đặt hàng sản phẩm?
A: Trước tiên hãy cho chúng tôi biết yêu cầu hoặc đơn đăng ký của bạn.
Thứ hai, chúng tôi báo giá theo yêu cầu hoặc đề xuất của bạn.
Thứ ba, khách hàng xác nhận mẫu và đặt cọc để đặt hàng chính thức.
Thứ tư, chúng tôi sắp xếp việc sản xuất.

Q6: Bạn có bảo hành cho sản phẩm không?
A: Có, chúng tôi cung cấp bảo hành 1-2 năm cho các sản phẩm chính thức của chúng tôi

Bởi Zhongke ĐỂ BIẾT THÊM VỀ Zhongke, VUI LÒNG LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI!

  • angela@zktpower.com
  • Số 8, đường Zhongjie South, thị trấn Shuijing, thị trấn Yantou, huyện Pujiang, thành phố Kim Hoa, tỉnh Chiết Giang

Our experts will solve them in no time.